DANH MỤC SẢN PHẨM

NHỰA PE

NHỰA PE THÔNG DỤNG là viết tắt của từ Polyethylene. Nhựa PE thông dụng được sử dụng trong rất nhiều ứng dụng và ngành công nghiệp, những nơi yêu cầu độ bền, va đập, độ bền kéo đứt cao, hút ẩm và độ bền chống ăn mòn, và độ bền hóa học. Nhiệt độ hoạt động của PE là từ -50 độ C tới 90 độ C.

ĐẶC TÍNH


-     Độ ổn định hóa học cao, khó bị Axit, kiềm ăn mòn, chịu được nhiệt độ thấp

 

-     Không độc hại, ít thấm nước, tính cách điện ưu việt, độ bền dẻo, độ bền kéo tốt.

 

KHUYẾT ĐIỂM


-     Độ cứng bề mặt thấp, dễ bị dạng, dễ bị xướt, độ bền cơ học không tốt.

 

HDPE1.jpg

 

ỨNG DỤNG


-     Phụ kiện thiết bị ý tế, gioăng, thớt, thanh trượt, hóa dầu, điện lực, quần áo, đóng gói, thực phẩm

 

-     Truyền dẫn khi, tưới tiêu nông nghiệp, ống vận chuyển khoáng sản, mỏ dầu, viễn thông

 

Đặc biệt là sử dụng rộng rãi trong truyền dẫn dầu khí

 

ƯU ĐIỂM


-     Mềm, chịu uốn cong, chịu lạnh, nóng, chống cháy, chống thấm nước, độ dẫn nhiệt thấp, giảm chấn động, cách âm tốt.

 

HDPE3.jpg

 

Nó có thể sử dụng rộng rãi trong các ngành như trung tâm điều hòa, xây dựng dệt may,… Ống dẫn nước, ống nước nóng, thùng vận chuyển, máy bơm và các linh kiện van.

 

PHÂN LOẠI


-     PE THÔNG DỤNG

 

-     PE DẪN ĐIỆN: 10^3 – 10^5Ω

 

-     PE CHỐNG TĨNH ĐIỆN: 10^6 – 10^10Ω

 

MÀU SẮC: TRẮNG, ĐEN, XANH LÁ.

 

QUY CÁCH

DẠNG TẤM

T3-T120*1000*2000/1220*2440

DẠNG THANH (CÂY) 

φ20-φ150*1000

NGOÀI NHỮNG QUY CÁCH TRÊN XIN VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE ĐỂ BIẾT THÊM VỀ QUY CÁCH CỦA SẢN PHẨM

 

Sản phẩm vừa xem